tỉ ti

tỉ ti

Một cô bé đang tỉ ti vì làm rơi kem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số lượng rất nhiều, không thể đếm xuể: "tỉ ti" dùng để chỉ một số lượng cực kỳ lớn, nhiềukể, thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
    • Điều lặt vặt, vụn vặt: "tỉ ti" cũng có nghĩanhững điều nhỏ nhặt, không quan trọng, nhưng lại nhiều lộn xộn.
  2. Tính từ:

    • Nhiều lẻ tẻ, chi tiết nhỏ: Dùng để mô tả một tập hợp gồm nhiều phần tử nhỏ, rời rạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chuyện tỉ ti trong nhà không đáng kể. (Những việc vặt vãnh trong gia đình không đáng quan tâm.)
    • Anh ấy kể lể tỉ ti chuyện . (Anh ấy kể rất nhiều chuyện vụn vặt trong quá khứ.)
  • Tính từ:

    • Công việc tỉ ti quá, tôi không làm nổi. (Công việc quá nhiều chi tiết nhỏ nhặt, tôi không thể xử lý hết.)
    • Những mảnh vụn tỉ ti rải rác khắp sàn. (Những mảnh vụn nhỏ lẻ tẻ nằm rải rác trên sàn nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỉ ti chuyện": nói về rất nhiều chuyện lặt vặt, không quan trọng.

    • ấy hay kể tỉ ti chuyện hàng xóm. ( ấy thường kể lể nhiều chuyện vụn vặt về hàng xóm.)
  • "tỉ ti tiền": số tiền nhỏ lẻ, không đáng kể.

    • Chỉ mất tỉ ti tiền, không đáng lo. (Chỉ mất một số tiền nhỏ lẻ, không đáng phải lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tỉ (danh từ, tính từ): một dạng rút gọn của "tỉ ti", mang nghĩa tương tự nhưng ít dùng hơn.

    • Chuyện tỉ ấy cũng để tâm. (Chuyện nhỏ nhặt ấy cũng quan tâm.)
  • le (tính từ): nhỏ nhặt, không quan trọngtừ lóng, mang sắc thái thân mật.

    • Đừng bận tâm chuyện le đó. (Đừng để tâm đến chuyện nhỏ nhặt đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Lặt vặt: nhỏ nhặt, không quan trọng.
  • Vụn vặt: chi tiết nhỏ, lộn xộn.
  • Linh tinh: nhiều thứ không giá trị, không cần thiết.
Thành ngữ liên quan
  • Tỉ ti như cát bụi: chỉ số lượng rất nhiều, không thể đếm được.
    • Những lời đồn tỉ ti như cát bụi. (Những lời đồn đại nhiềukể, không thể kiểm soát.)